TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

videocamera

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˌvi.de.oˈka.me.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la videocamera · số nhiều: le videocamere

videocamera nghĩa là máy ghi hình, máy quay, ca-mê-ra.

Nghĩa của videocamera

Danh từ · giống cái

  1. Máy ghi hình, máy quay, máy quay phim, máy quay vi-đê-ô.
  2. Ca-mê-ra.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ video camera (portable, with a recorder)

Câu hỏi thường gặp

videocamera nghĩa là gì?

videocamera (danh từ) nghĩa là máy ghi hình, máy quay, ca-mê-ra.

videocamera là giống đực hay giống cái?

videocamera là danh từ giống cái: la videocamera, số nhiều le videocamere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.