videocamera
/ˌvi.de.oˈka.me.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la videocamera · số nhiều: le videocamere
videocamera nghĩa là máy ghi hình, máy quay, ca-mê-ra.
Nghĩa của videocamera
Danh từ · giống cái
- Máy ghi hình, máy quay, máy quay phim, máy quay vi-đê-ô.
- Ca-mê-ra.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ video camera (portable, with a recorder)
Câu hỏi thường gặp
videocamera nghĩa là gì?
videocamera (danh từ) nghĩa là máy ghi hình, máy quay, ca-mê-ra.
videocamera là giống đực hay giống cái?
videocamera là danh từ giống cái: la videocamera, số nhiều le videocamere.