TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vicolo cieco

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il vicolo cieco · số nhiều: i vicoli ciechi

vicolo cieco nghĩa là ngõ cụt, đường cụt.

Nghĩa của vicolo cieco

Danh từ · giống đực

  1. Ngõ cụt, đường cụt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ blind alley; dead end (all senses); deadlock; stalemate

Câu hỏi thường gặp

vicolo cieco nghĩa là gì?

vicolo cieco (danh từ) nghĩa là ngõ cụt, đường cụt.

vicolo cieco là giống đực hay giống cái?

vicolo cieco là danh từ giống đực: il vicolo cieco, số nhiều i vicoli ciechi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.