viceversa
/ˌvi.t͡ʃeˈvɛr.sa/ giọng máy của trình duyệt
viceversa nghĩa là ngược lại.
Nghĩa của viceversa
Phó từ
- Ngược lại.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với viceversa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với viceversa
- Io ti amo e viceversa. Chúng ta yêu nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1891494
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ vice versa; the other way around; and back; instead
- Liên từ but, instead
Câu hỏi thường gặp
viceversa nghĩa là gì?
viceversa (phó từ) nghĩa là ngược lại.