TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vicepresidente

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˌvi.t͡ʃe.pre.siˈdɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il vicepresidente · số nhiều: i vicepresidenti

vicepresidente nghĩa là phó chủ tịch, phó tổng thống.

Nghĩa của vicepresidente

Danh từ · giống đực

  1. Phó chủ tịch, phó tổng thống.

Dạng từ của vicepresidente

Giống cáivicepresidentessa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vice president; vice chairman

Câu hỏi thường gặp

vicepresidente nghĩa là gì?

vicepresidente (danh từ) nghĩa là phó chủ tịch, phó tổng thống.

vicepresidente là giống đực hay giống cái?

vicepresidente là danh từ giống đực: il vicepresidente, số nhiều i vicepresidenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.