vicenda
đi với mạo từ: la vicenda · số nhiều: le vicende
vicenda nghĩa là chuyện, tự sự.
Nghĩa của vicenda
Danh từ · giống cái
- Chuyện, tự sự.
Câu ví dụ với vicenda
- Perché quando siamo innamorati ci facciamo male a vicenda? Tại sao yêu nhau mà cứ làm cho nhau đau khổ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1280987
- Noi ci amiamo a vicenda. Chúng ta yêu nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1891497
- Tutto quello che potete fare è fidarvi a vicenda. Tất cả bạn có thể làm là tin tưởng lẫn nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2757890
- Tutto ciò che potete fare è fidarvi a vicenda. Tất cả bạn có thể làm là tin tưởng lẫn nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2757891
- Ci amiamo a vicenda. Chúng ta yêu nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1891496
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ affair, event, story
Câu hỏi thường gặp
vicenda nghĩa là gì?
vicenda (danh từ) nghĩa là chuyện, tự sự.
vicenda là giống đực hay giống cái?
vicenda là danh từ giống cái: la vicenda, số nhiều le vicende.