TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vicenda

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/viˈt͡ʃɛn.da/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la vicenda · số nhiều: le vicende

vicenda nghĩa là chuyện, tự sự.

Nghĩa của vicenda

Danh từ · giống cái

  1. Chuyện, tự sự.

Câu ví dụ với vicenda

  • Perché quando siamo innamorati ci facciamo male a vicenda? Tại sao yêu nhau mà cứ làm cho nhau đau khổ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1280987
  • Noi ci amiamo a vicenda. Chúng ta yêu nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1891497
  • Tutto quello che potete fare è fidarvi a vicenda. Tất cả bạn có thể làm là tin tưởng lẫn nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2757890
  • Tutto ciò che potete fare è fidarvi a vicenda. Tất cả bạn có thể làm là tin tưởng lẫn nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2757891
  • Ci amiamo a vicenda. Chúng ta yêu nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1891496

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ affair, event, story

Câu hỏi thường gặp

vicenda nghĩa là gì?

vicenda (danh từ) nghĩa là chuyện, tự sự.

vicenda là giống đực hay giống cái?

vicenda là danh từ giống cái: la vicenda, số nhiều le vicende.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.