vice
đi với mạo từ: il/la vice
vice nghĩa là phó.
Nghĩa của vice
Danh từ · cả hai giống
- Phó.
Câu ví dụ với vice
- Io ti amo e vice versa. Chúng ta yêu nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1891495
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ deputy, substitute, vice
- Tiền tố vice- (deputy)
Câu hỏi thường gặp
vice nghĩa là gì?
vice (danh từ) nghĩa là phó.
vice là giống đực hay giống cái?
vice là danh từ cả hai giống: il/la vice.