TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vice

Cấp độ ≈B1 danh từ cả hai giống Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈvi.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la vice

vice nghĩa là phó.

Nghĩa của vice

Danh từ · cả hai giống

  1. Phó.

Câu ví dụ với vice

  • Io ti amo e vice versa. Chúng ta yêu nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1891495

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ deputy, substitute, vice
  • Tiền tố vice- (deputy)

Câu hỏi thường gặp

vice nghĩa là gì?

vice (danh từ) nghĩa là phó.

vice là giống đực hay giống cái?

vice là danh từ cả hai giống: il/la vice.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.