TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

logica

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈlɔ.d͡ʒi.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la logica · số nhiều: le logiche

logica nghĩa là lô-gíc, luận lý.

Nghĩa của logica

Danh từ · giống cái

  1. Lô-gíc, luận lý.

Cụm từ, thành ngữ với logica

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ logic

Câu hỏi thường gặp

logica nghĩa là gì?

logica (danh từ) nghĩa là lô-gíc, luận lý.

logica là giống đực hay giống cái?

logica là danh từ giống cái: la logica, số nhiều le logiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.