TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

locuzione

danh từ giống cái
/lo.kutˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la locuzione · số nhiều: le locuzioni

locuzione nghĩa là cụm từ, thành ngữ.

Nghĩa của locuzione

Danh từ · giống cái

  1. Cụm từ.
  2. Từ cổ Thành ngữ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với locuzione

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với locuzione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ locution, phrase, expression; idiom (a mode of expression peculiar to an individual)

Câu hỏi thường gặp

locuzione nghĩa là gì?

locuzione (danh từ) nghĩa là cụm từ, thành ngữ.

locuzione là giống đực hay giống cái?

locuzione là danh từ giống cái: la locuzione, số nhiều le locuzioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.