locale
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/loˈka.le/ giọng máy của trình duyệt
locale nghĩa là địa phương.
Nghĩa của locale
Tính từ
- Địa phương.
Dạng từ của locale
| Số nhiều | locali |
Câu ví dụ với locale
- Lei insegna nella nostra scuola locale. Cô ta dạy học ở trường địa phương chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2717447
- Qual è la capienza del locale? Địa điểm này chứa được bao nhiêu người? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916584
- Lavora come infermiera nell'ospedale locale. Cô ấy làm y tá trong bệnh viện địa phương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #423388
- Insegna nella nostra scuola locale. Cô ta dạy học ở trường địa phương chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2717446
- I locali sono molto ospitali. Dân địa phương rất hiếu khách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1739676
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ local
- Danh từ room
Câu hỏi thường gặp
locale nghĩa là gì?
locale (tính từ) nghĩa là địa phương.