TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lo

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/lo/ giọng máy của trình duyệt

lo nghĩa là z, cái, con, nó.

Nghĩa của lo

Mạo từ

  1. Mạo từ xác định giống đực số ít, đứng trước s + phụ âm, z, gn, ps (lo studente); thường không dịch. (biên soạn)
  2. Dùng trước phụ âm không trong sạch, thí dụ “s”+phụ âm, “gn”, “ps”, “x”, “z” Cái, con, người...
    • lo stato(cái) nhà nước
    • lo zoo(cái) vườn thú

Đại từ

  1. Nó, anh ấy, ông ấy (tân ngữ giống đực) (biên soạn)
  2. Điều đó (lo so — tôi biết điều đó) (biên soạn)
  3. Nó, hắn, ông ấy, anh ấy.
    • Lo conosci?Em có biết anh ấy không?
  4. Cái này, điều này, việc này; cái đó, điều đó, con vật đó.
    • quando te lo diedikhi tôi đưa em cái đó (này)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lo

Đồng nghĩa

Họ từ của lo

Cụm từ, thành ngữ với lo

  • non lo so — Tôi không biết, mình không biết.

Câu ví dụ với lo

  • Lo accetto, ma c'è un se. Tôi chấp nhận, nhưng có một điều kiện.Tatoeba #4496
  • Lei lo saprà di sicuro. Chị ấy chắc chắn biết điều đó.Tatoeba #1751635
  • A chi lo hai dato? Anh đã cho ai cái đó?Tatoeba #1760850
  • Lo ritengo uno dei migliori compositori attuali in Giappone. Tôi đánh giá ông là một trong số các nhà soạn nhạc hiện đại nhất tại Nhật Bản.Tatoeba #1765014
  • Eppure, è sempre vero anche il contrario. Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.Tatoeba #4414
  • L'auto si è schiantata contro il muro. Cái xe đã đụng vô tường.Tatoeba #4465
  • Mi dai un passaggio per la stazione? Bạn có thể chở tôi ra nhà ga được không?Tatoeba #351136
  • La sua voce è ormai molto debole. Giọng nói của ông ấy yếu ớt lắm rồi.Tatoeba #1748524

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Mạo từ the form of il that is used before the so-called impure consonants, that is, s+consonant (impure s), gn, pn, ps, x, y, or z, and before i+vocal, bd, cn, ct, dm, ft, mn, pt, tm and also ts; before a vowel it becomes l'; t
  • Đại từ him; it, this or that thing

Câu hỏi thường gặp

lo nghĩa là gì?

lo (mạo từ, đại từ) nghĩa là z, cái, con, nó.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.