io
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈi.o/ giọng máy của trình duyệt
io nghĩa là tôi, tớ.
Nghĩa của io
Đại từ
- Tôi, tớ, ta, tui, tao.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với io
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với io
- Mio nonno ha una salute molto buona. Ông tôi rất khỏe mạnh.Tatoeba #1119082
- Ieri era il mio compleanno. Hôm qua là sinh nhật của tôi.Tatoeba #641549
- Se non ho il suo aiuto, non riuscirò a completare il mio compito. Nếu không có sự giúp đỡ của chị ấy, tôi sẽ không hoàn thành được nhiệm vụ của tôiTatoeba #1765070
- Voglio compiere gli ultimi voleri che erano di mio padre prima che lui scomparisse. Tôi muốn thực hiện ý nguyện cuối cùng của cha trước khi cha mất.Tatoeba #1765110
- Io leggo tutti i tipi di libri. Tôi đọc đủ các loại sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1204287
- Io non posso vivere senza di lei. Anh không thể sống thiếu em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1345127
- Io andrò in bici anche se piove. Cho dù trời mưa tôi vẫn sẽ đạp xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1539500
- Io devo ancora sbarazzarmi di questo tappeto. Tớ còn phải bỏ tấm thảm đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1700135
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Đại từ I (the first-person singular nominative pronoun)
- Danh từ ego, self
- Hậu tố used with verb roots to derive nouns with durative, intensive or frequentative connotation; -le; added to nouns and adjectives to form adjectives meaning “having the quality of”; -y; used with verb roots to derive simple deverbal nouns; forms the name of chemical elements; -ium; used with a stem to form the third-person singular past historic of regular -ire verbs; used with a stem to form the simple past of verbs
Câu hỏi thường gặp
io nghĩa là gì?
io (đại từ) nghĩa là tôi, tớ.