o
o nghĩa là hay, hay là.
Cũng là một dạng biến đổi của ovest — Tây, phía tây, hướng tây.
Nghĩa của o
Liên từ
- Hay, hay là, hoặc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với o
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với o
- dolcetto o scherzetto — Lừa hay lộc.
- presto o tardi — Sớm muộn, trước sau, chẳng chóng thì chầy.
- prima o poi — Sớm muộn, trước sau, chẳng chóng thì chầy.
- testa o croce — Sấp hay ngửa.
Câu ví dụ với o
- Sbrigati, o perderai l'autobus. Các bạn hãy khẩn trương để khỏi lỡ chuyến xe buýt.Tatoeba #977352
- Voglio vivere a Kyoto o a Nara. Tôi muốn sống ở Kyoto hoặc là Nara. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #378558
- Ha più o meno la mia età. Cô ấy tầm tuổi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #378700
- Nessuno sa se la ama o no. Không ai biết liệu anh ấy có yêu cô ấy hay không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395555
- Lei cucina a gas o a elettricità? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1762803
- Voi cucinate a gas o a elettricità? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1762804
- Tu cucini a gas o a elettricità? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1762805
- Tutti sono più o meno interessati all'arte. Ai cũng ít nhiều có chút quan tâm đến nghệ thuật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3267953
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ The name of the Latin script letter O/o.
- Liên từ or
- Hậu tố used with a stem to form a masculine singular noun, usually a deverbal; used with a verb stem to form a past participle; used with a stem to form the first-person singular present of regular are and ere verbs and those -ire verbs that do not take -isc-
Câu hỏi thường gặp
o nghĩa là gì?
o (liên từ) nghĩa là hay, hay là.