TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

né

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ne/ giọng máy của trình duyệt

né nghĩa là (né … né) không … cũng không.

Nghĩa của né

Liên từ

  1. (né … né) không … cũng không. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Liên từ nor; neither … nor

Câu hỏi thường gặp

né nghĩa là gì?

né (liên từ) nghĩa là (né … né) không … cũng không.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.