ovest
đi với mạo từ: l'ovest
ovest nghĩa là tây, phía tây.
Nghĩa của ovest
Danh từ · giống đực
- Tây, phía tây, hướng tây.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ovest
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với ovest
- Il sole tramonta ad ovest. Mặt trời lặn đằng tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5815768
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ west
Câu hỏi thường gặp
ovest nghĩa là gì?
ovest (danh từ) nghĩa là tây, phía tây.
ovest là giống đực hay giống cái?
ovest là danh từ giống đực: l'ovest.