TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ovest

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈɔ.vest/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ovest

ovest nghĩa là tây, phía tây.

Nghĩa của ovest

Danh từ · giống đực

  1. Tây, phía tây, hướng tây.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ovest

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với ovest

  • Il sole tramonta ad ovest. Mặt trời lặn đằng tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5815768

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ west

Câu hỏi thường gặp

ovest nghĩa là gì?

ovest (danh từ) nghĩa là tây, phía tây.

ovest là giống đực hay giống cái?

ovest là danh từ giống đực: l'ovest.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.