occidente
danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ot.t͡ʃiˈdɛn.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'occidente · số nhiều: gli occidenti
occidente nghĩa là tây, phía tây, phưng tây, phương tây.
Nghĩa của occidente
Danh từ · giống đực
- Tây, phía tây, hướng tây.
- Phưng tây, phương tây, tây phương.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với occidente
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ west, occident
Câu hỏi thường gặp
occidente nghĩa là gì?
occidente (danh từ) nghĩa là tây, phía tây, phưng tây, phương tây.
occidente là giống đực hay giống cái?
occidente là danh từ giống đực: l'occidente, số nhiều gli occidenti.