TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

occidente

danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ot.t͡ʃiˈdɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'occidente · số nhiều: gli occidenti

occidente nghĩa là tây, phía tây, phưng tây, phương tây.

Nghĩa của occidente

Danh từ · giống đực

  1. Tây, phía tây, hướng tây.
  2. Phưng tây, phương tây, tây phương.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với occidente

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ west, occident

Câu hỏi thường gặp

occidente nghĩa là gì?

occidente (danh từ) nghĩa là tây, phía tây, phưng tây, phương tây.

occidente là giống đực hay giống cái?

occidente là danh từ giống đực: l'occidente, số nhiều gli occidenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.