TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

oriente

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/oˈrjɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'oriente · số nhiều: gli orienti

oriente nghĩa là đông, phía đông.

Nghĩa của oriente

Danh từ · giống đực

  1. Đông, phía đông, hướng đông, phương đông.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oriente

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của oriente

Cụm từ, thành ngữ với oriente

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ east, orient; orient (of a pearl); lodge

Câu hỏi thường gặp

oriente nghĩa là gì?

oriente (danh từ) nghĩa là đông, phía đông.

oriente là giống đực hay giống cái?

oriente là danh từ giống đực: l'oriente, số nhiều gli orienti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.