TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

orientale

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/o.rjenˈta.le/ giọng máy của trình duyệt

orientale nghĩa là đông.

Nghĩa của orientale

Tính từ

  1. Đông.

Dạng từ của orientale

Số nhiềuorientali

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orientale

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với orientale

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ east; oriental, eastern; Oriental, Eastern, Asian
  • Danh từ Oriental person, Asian, Asiatic person

Câu hỏi thường gặp

orientale nghĩa là gì?

orientale (tính từ) nghĩa là đông.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.