orgoglioso
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/or.ɡoʎˈʎo.zo/ giọng máy của trình duyệt
orgoglioso nghĩa là tự hào, hãnh diện.
Nghĩa của orgoglioso
Tính từ
- Tự hào, hãnh diện.
Dạng từ của orgoglioso
| Giống cái số ít | orgogliosa |
| Giống đực số nhiều | orgogliosi |
| Giống cái số nhiều | orgogliose |
| So sánh nhất | orgogliosissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orgoglioso
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với orgoglioso
- Io sono così orgoglioso della mia squadra. Tôi vô cùng tự hào về đội của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5188774
- Sono orgoglioso di far parte di questo progetto. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4514
- Sono così orgoglioso della mia squadra. Tôi vô cùng tự hào về đội của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5188773
- Tom deve essere così orgoglioso. Chắc hẳn là Tom đang tự hào lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4150462
- Tom dev'essere così orgoglioso. Chắc hẳn là Tom đang tự hào lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4150459
- Io sono così orgogliosa della mia squadra. Tôi vô cùng tự hào về đội của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5188776
- Sono così orgogliosa della mia squadra. Tôi vô cùng tự hào về đội của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5188775
- Sia io che Tom siamo molto orgogliosi di te. Cả Tom và tôi đều rất tự hào về bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4854762
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ proud; haughty
Câu hỏi thường gặp
orgoglioso nghĩa là gì?
orgoglioso (tính từ) nghĩa là tự hào, hãnh diện.