occidentale
occidentale nghĩa là tây, người phương tây.
Nghĩa của occidentale
Tính từ
- Tây.
Danh từ · cả hai giống
- Người phương tây.
Dạng từ của occidentale
| Số nhiều | occidentali |
Họ từ của occidentale
Cụm từ, thành ngữ với occidentale
- Asia occidentale — Tây á.
- Europa occidentale — Tây âu.
Câu ví dụ với occidentale
- La Francia è in Europa occidentale. Nước Pháp nằm ở khu vực Tây Âu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1518773
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ west; western, westerly, occidental; Western, Occidental
- Danh từ westerner
Câu hỏi thường gặp
occidentale nghĩa là gì?
occidentale (tính từ, danh từ) nghĩa là tây, người phương tây.