TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

occidentale

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ot.t͡ʃi.denˈta.le/ giọng máy của trình duyệt

occidentale nghĩa là tây, người phương tây.

Nghĩa của occidentale

Tính từ

  1. Tây.

Danh từ · cả hai giống

  1. Người phương tây.

Dạng từ của occidentale

Số nhiềuoccidentali

Họ từ của occidentale

Cụm từ, thành ngữ với occidentale

Câu ví dụ với occidentale

  • La Francia è in Europa occidentale. Nước Pháp nằm ở khu vực Tây Âu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1518773

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ west; western, westerly, occidental; Western, Occidental
  • Danh từ westerner

Câu hỏi thường gặp

occidentale nghĩa là gì?

occidentale (tính từ, danh từ) nghĩa là tây, người phương tây.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.