occhio
đi với mạo từ: l'occhio · số nhiều: gli occhi
occhio nghĩa là mắt.
Nghĩa của occhio
Danh từ · giống đực
- Mắt.
Họ từ của occhio
Câu ví dụ với occhio
- Occhio! Quella macchina ti ha quasi colpito. Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337647
- Occhio! Quella macchina ti ha quasi colpita. Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337648
- È successo qualcosa al mio occhio destro. Mắt phải của tôi bị gì đó rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3590548
- Occhio! Quell'auto ti ha quasi colpito. Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337650
- Occhio! Quell'auto ti ha quasi colpita. Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337651
- Occhio! Quell'automobile ti ha quasi colpito. Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337653
- Occhio! Quell'automobile ti ha quasi colpita. Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337654
- Terrò un occhio su di lei. Tôi sẽ để mắt đến cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6322361
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eye; hilum
- Thán từ look out! watch out!; mind!; beware!
Câu hỏi thường gặp
occhio nghĩa là gì?
occhio (danh từ) nghĩa là mắt.
occhio là giống đực hay giống cái?
occhio là danh từ giống đực: l'occhio, số nhiều gli occhi.