TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

occhiata

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/okˈkja.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'occhiata · số nhiều: le occhiate

occhiata nghĩa là cái nhìn thoáng qua.

Nghĩa của occhiata

Danh từ · giống cái

  1. Cái nhìn thoáng qua (dare un'occhiata — xem qua) (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với occhiata

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ look, glance, gander

Câu hỏi thường gặp

occhiata nghĩa là gì?

occhiata (danh từ) nghĩa là cái nhìn thoáng qua.

occhiata là giống đực hay giống cái?

occhiata là danh từ giống cái: l'occhiata, số nhiều le occhiate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.