sguardo
đi với mạo từ: lo sguardo · số nhiều: gli sguardi
sguardo nghĩa là cái nhìn, ánh mắt.
Nghĩa của sguardo
Danh từ · giống đực
- Cái nhìn, ánh mắt. (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sguardo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với sguardo
- Il suo sguardo dice che ti ama. Nhìn vào mắt cô ấy là biết cô ấy yêu bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #711284
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glance, look (action of looking); look, expression; view
Câu hỏi thường gặp
sguardo nghĩa là gì?
sguardo (danh từ) nghĩa là cái nhìn, ánh mắt.
sguardo là giống đực hay giống cái?
sguardo là danh từ giống đực: lo sguardo, số nhiều gli sguardi.