TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sgusciare

/zɡuʃˈʃa.re/ giọng máy của trình duyệt

sgusciare nghĩa là trượt, lẻn.

Nghĩa của sgusciare

Động từ

  1. Trượt.
  2. Lẻn.

Chia động từ sgusciare

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: sgusciatoDanh động từ: sgusciando

Hiện tại presente

  • io sguscio
  • tu sgusci
  • lui/lei sguscia
  • noi sgusciamo
  • voi sgusciate
  • loro sgusciano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono sgusciato/a
  • tu sei sgusciato/a
  • lui/lei è sgusciato/a
  • noi siamo sgusciati/e
  • voi siete sgusciati/e
  • loro sono sgusciati/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io sgusciavo
  • tu sgusciavi
  • lui/lei sgusciava
  • noi sgusciavamo
  • voi sgusciavate
  • loro sgusciavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io sgusciai
  • tu sgusciasti
  • lui/lei sgusciò
  • noi sgusciammo
  • voi sgusciaste
  • loro sgusciarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io sguscerò
  • tu sguscerai
  • lui/lei sguscerà
  • noi sgusceremo
  • voi sguscerete
  • loro sgusceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io sguscerei
  • tu sgusceresti
  • lui/lei sguscerebbe
  • noi sgusceremmo
  • voi sguscereste
  • loro sguscerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io sgusci
  • che tu sgusci
  • che lui/lei sgusci
  • che noi sgusciamo
  • che voi sgusciate
  • che loro sguscino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io sgusciassi
  • che tu sgusciassi
  • che lui/lei sgusciasse
  • che noi sgusciassimo
  • che voi sgusciaste
  • che loro sgusciassero

Mệnh lệnh imperativo

  • sguscia! (tu)
  • sgusci! (lei)
  • sgusciamo! (noi)
  • sgusciate! (voi)
  • sguscino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to slip [with di or da ‘from’]; to slip away, to sneak away, to escape unnoticed; to shell (peas, eggs, etc.); to be hatched

Câu hỏi thường gặp

sgusciare nghĩa là gì?

sgusciare (động từ) nghĩa là trượt, lẻn.

Chia động từ sgusciare ở thì hiện tại thế nào?

io sguscio, tu sgusci, lui/lei sguscia, noi sgusciamo, voi sgusciate, loro sgusciano. Phân từ quá khứ: sgusciato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.