shock
đi với mạo từ: lo shock
shock nghĩa là choáng.
Nghĩa của shock
Danh từ · giống đực
- Choáng.
Câu ví dụ với shock
- Io sono ancora sotto shock. Tôi vẫn đang bị sốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3060359
- Sono ancora sotto shock. Tôi vẫn đang bị sốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3060358
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shock (medical; violent or unexpected event)
Câu hỏi thường gặp
shock nghĩa là gì?
shock (danh từ) nghĩa là choáng.
shock là giống đực hay giống cái?
shock là danh từ giống đực: lo shock.