TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

shopping

danh từ giống đực
/ˈʃɔp.pinɡ/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo shopping

shopping nghĩa là sự đi mua hàng, mua sắm.

Nghĩa của shopping

Danh từ · giống đực

  1. Sự đi mua hàng, mua sắm.

Câu ví dụ với shopping

  • Se hai tempo, andiamo a fare shopping. Nếu bạn có thời gian, hãy đi mua sắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #400736
  • Io odio lo shopping. Tôi ghét đi mua sắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5283486
  • Devo andare a fare shopping. Sarò di ritorno fra un'ora. Tôi sẽ đi mụa sắm. Tôi sẽ trở lại sau 1 giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8881451
  • Odio lo shopping. Tôi ghét đi mua sắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5283485

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shopping

Câu hỏi thường gặp

shopping nghĩa là gì?

shopping (danh từ) nghĩa là sự đi mua hàng, mua sắm.

shopping là giống đực hay giống cái?

shopping là danh từ giống đực: lo shopping.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.