shopping
đi với mạo từ: lo shopping
shopping nghĩa là sự đi mua hàng, mua sắm.
Nghĩa của shopping
Danh từ · giống đực
- Sự đi mua hàng, mua sắm.
Câu ví dụ với shopping
- Se hai tempo, andiamo a fare shopping. Nếu bạn có thời gian, hãy đi mua sắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #400736
- Io odio lo shopping. Tôi ghét đi mua sắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5283486
- Devo andare a fare shopping. Sarò di ritorno fra un'ora. Tôi sẽ đi mụa sắm. Tôi sẽ trở lại sau 1 giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8881451
- Odio lo shopping. Tôi ghét đi mua sắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5283485
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shopping
Câu hỏi thường gặp
shopping nghĩa là gì?
shopping (danh từ) nghĩa là sự đi mua hàng, mua sắm.
shopping là giống đực hay giống cái?
shopping là danh từ giống đực: lo shopping.