TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

espressione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/es.presˈsjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'espressione · số nhiều: le espressioni

espressione nghĩa là thành ngữ, từ ngữ, vẻ.

Nghĩa của espressione

Danh từ · giống cái

  1. Thành ngữ, từ ngữ.
  2. Vẻ.
  3. Biểu thức.
  4. Cụm từ, câu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với espressione

Đồng nghĩa

Họ từ của espressione

Cụm từ, thành ngữ với espressione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ expression; expression; look, countenance, expression (on a face); feeling, expression; phrase, idiom, expression

Câu hỏi thường gặp

espressione nghĩa là gì?

espressione (danh từ) nghĩa là thành ngữ, từ ngữ, vẻ.

espressione là giống đực hay giống cái?

espressione là danh từ giống cái: l'espressione, số nhiều le espressioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.