TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

polirematica

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la polirematica · số nhiều: le polirematiche

polirematica nghĩa là cụm từ, câu.

Nghĩa của polirematica

Danh từ · giống cái

  1. Cụm từ, câu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với polirematica

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ phrase (group of words that has a unique meaning)

Câu hỏi thường gặp

polirematica nghĩa là gì?

polirematica (danh từ) nghĩa là cụm từ, câu.

polirematica là giống đực hay giống cái?

polirematica là danh từ giống cái: la polirematica, số nhiều le polirematiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.