esposizione
/es.po.zitˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'esposizione · số nhiều: le esposizioni
esposizione nghĩa là triển lãm, sự phơi, sự phơi bày.
Nghĩa của esposizione
Danh từ · giống cái
- Triển lãm.
- Sự phơi, sự phơi bày.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với esposizione
Đồng nghĩa
Họ từ của esposizione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ exposure, display, pageant; exhibition, exposition, show; expounding, explaining, exposition, statement; statement
Câu hỏi thường gặp
esposizione nghĩa là gì?
esposizione (danh từ) nghĩa là triển lãm, sự phơi, sự phơi bày.
esposizione là giống đực hay giống cái?
esposizione là danh từ giống cái: l'esposizione, số nhiều le esposizioni.