TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spiegazione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/spje.ɡatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la spiegazione · số nhiều: le spiegazioni

spiegazione nghĩa là lời giải thích.

Nghĩa của spiegazione

Danh từ · giống cái

  1. Lời giải thích. (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spiegazione

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với spiegazione

  • Grazie per la tua spiegazione. cảm ơn vì giải thích của bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #382193
  • Grazie per la sua spiegazione. cảm ơn vì giải thích của bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3051657
  • Grazie per la vostra spiegazione. cảm ơn vì giải thích của bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3051658
  • Ti devo una spiegazione. Tôi nợ bạn một lời giải thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2067837
  • Vi devo una spiegazione. Tôi nợ bạn một lời giải thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2067838
  • Le devo una spiegazione. Tôi nợ bạn một lời giải thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2067839

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ explanation, elucidation, interpretation, reason, lesson

Câu hỏi thường gặp

spiegazione nghĩa là gì?

spiegazione (danh từ) nghĩa là lời giải thích.

spiegazione là giống đực hay giống cái?

spiegazione là danh từ giống cái: la spiegazione, số nhiều le spiegazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.