soluzione
đi với mạo từ: la soluzione · số nhiều: le soluzioni
soluzione nghĩa là giải pháp, dung dịch.
Nghĩa của soluzione
Danh từ · giống cái
- Giải pháp.
- Dung dịch.
- Lời giải, đáp án.
Họ từ của soluzione
Câu ví dụ với soluzione
- Tom ha una soluzione per tutto. Tom có giải pháp cho mọi thứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5717529
- Non abbiamo ancora trovato la soluzione. Chúng tôi vẫn chưa tìm ra nghiệm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5989339
- Qual è la soluzione per l'Europa? Giải pháp nào cho châu Âu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13952871
- Lui ha proposto qualche soluzione? Anh ấy có đề xuất giải pháp nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1434590
- Tom ha una possibile soluzione. Tom có một giải pháp khả thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5529114
- Se non c'è nessuna soluzione allora non c'è nessun problema. Không tồn tại vấn đề mà không có giải pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #883332
- Ha proposto qualche soluzione? Anh ấy có đề xuất giải pháp nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1434589
- Ho trovato una soluzione. Tôi đã tìm được một nghiệm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4624856
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ solution; liquor; solution, resolution; solution, answer, agreement, settlement (answer to a problem); payment, settlement, solution (payment); break, gap (break); fix
Câu hỏi thường gặp
soluzione nghĩa là gì?
soluzione (danh từ) nghĩa là giải pháp, dung dịch.
soluzione là giống đực hay giống cái?
soluzione là danh từ giống cái: la soluzione, số nhiều le soluzioni.