TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

solvente

danh từ giống đực
/solˈvɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il solvente · số nhiều: i solventi

solvente nghĩa là dung môi.

Nghĩa của solvente

Danh từ · giống đực

  1. Dung môi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ solvent
  • Tính từ solvent

Câu hỏi thường gặp

solvente nghĩa là gì?

solvente (danh từ) nghĩa là dung môi.

solvente là giống đực hay giống cái?

solvente là danh từ giống đực: il solvente, số nhiều i solventi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.