solvente
danh từ giống đực
/solˈvɛn.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il solvente · số nhiều: i solventi
solvente nghĩa là dung môi.
Nghĩa của solvente
Danh từ · giống đực
- Dung môi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ solvent
- Tính từ solvent
Câu hỏi thường gặp
solvente nghĩa là gì?
solvente (danh từ) nghĩa là dung môi.
solvente là giống đực hay giống cái?
solvente là danh từ giống đực: il solvente, số nhiều i solventi.