TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

soltanto

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/solˈtan.to/ giọng máy của trình duyệt

soltanto nghĩa là chỉ, thôi.

Nghĩa của soltanto

Phó từ

  1. Chỉ.
  2. Thôi.
  3. Đơn thuần.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soltanto

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với soltanto

  • Tatoeba è soltanto un sito web. Tatoeba chỉ là một trang web mà thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1819392
  • Soltanto gli alti funzionari avevano accesso al Presidente. Chỉ những quan chức cao cấp mới có quyền đến gặp Tổng thống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4412741
  • Soltanto uno dei ragazzi sembrava stanco. Chỉ một trong số các cậu bé trông có vẻ mệt mỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4782426
  • Natale viene soltanto una volta all'anno. Giáng sinh mỗi năm chỉ có một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12934508
  • Questo treno ha soltanto tre carrozze. Tàu hỏa này chỉ có ba toa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13283501
  • Io ho soltanto dieci libri. Tôi chỉ có 10 cuốn sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2455938
  • Tom mangia soltanto carne bianca. Tom chỉ ăn thịt trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5323652
  • È soltanto un sogno. Điều đó chỉ là một giấc mơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1670671

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ only, just, but, alone, merely

Câu hỏi thường gặp

soltanto nghĩa là gì?

soltanto (phó từ) nghĩa là chỉ, thôi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.