TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spiegare

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/spjeˈɡa.re/ giọng máy của trình duyệt

spiegare nghĩa là giải thích.

Nghĩa của spiegare

Động từ

  1. Giải thích.

Chia động từ spiegare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: spiegatoDanh động từ: spiegando

Hiện tại presente

  • io spiego
  • tu spieghi
  • lui/lei spiega
  • noi spieghiamo
  • voi spiegate
  • loro spiegano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho spiegato
  • tu hai spiegato
  • lui/lei ha spiegato
  • noi abbiamo spiegato
  • voi avete spiegato
  • loro hanno spiegato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io spiegavo
  • tu spiegavi
  • lui/lei spiegava
  • noi spiegavamo
  • voi spiegavate
  • loro spiegavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io spiegai
  • tu spiegasti
  • lui/lei spiegò
  • noi spiegammo
  • voi spiegaste
  • loro spiegarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io spiegherò
  • tu spiegherai
  • lui/lei spiegherà
  • noi spiegheremo
  • voi spiegherete
  • loro spiegheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io spiegherei
  • tu spiegheresti
  • lui/lei spiegherebbe
  • noi spiegheremmo
  • voi spieghereste
  • loro spiegherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io spieghi
  • che tu spieghi
  • che lui/lei spieghi
  • che noi spieghiamo
  • che voi spieghiate
  • che loro spieghino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io spiegassi
  • che tu spiegassi
  • che lui/lei spiegasse
  • che noi spiegassimo
  • che voi spiegaste
  • che loro spiegassero

Mệnh lệnh imperativo

  • spiega! (tu)
  • spieghi! (lei)
  • spieghiamo! (noi)
  • spiegate! (voi)
  • spieghino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spiegare

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của spiegare

Câu ví dụ với spiegare

  • Neanche io lo riesco a spiegare. Tôi cũng không giải thích được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #705872
  • Mi ci vorrebbe una vita per spiegare tutto. tôi sẽ mất mãi mãi để giải thích mọi thứ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1081551
  • Io non ho tempo di spiegare. Tôi không có thời gian để giải thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2084391
  • Non ho tempo di spiegare. Tôi không có thời gian để giải thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2084390
  • Neanch'io lo posso spiegare. Tôi cũng không giải thích được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4391
  • Per piacere, mi spieghi questa frase. Làm ơn giải thích câu này cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3381051
  • Per favore, mi spieghi questa frase. Làm ơn giải thích câu này cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3381052
  • Si spieghi. Tự giải thích đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5610822

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to explain, elucidate, expound, show, account, understand; to unfold, spread, open out, lay out, unfurl

Câu hỏi thường gặp

spiegare nghĩa là gì?

spiegare (động từ) nghĩa là giải thích.

Chia động từ spiegare ở thì hiện tại thế nào?

io spiego, tu spieghi, lui/lei spiega, noi spieghiamo, voi spiegate, loro spiegano. Phân từ quá khứ: spiegato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.