TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

piegare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pjeˈɡa.re/ giọng máy của trình duyệt

piegare nghĩa là gấp, gập, uốn cong.

Nghĩa của piegare

Động từ

  1. Gấp, gập.
  2. Uốn cong.

Chia động từ piegare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: piegatoDanh động từ: piegando

Hiện tại presente

  • io piego
  • tu pieghi
  • lui/lei piega
  • noi pieghiamo
  • voi piegate
  • loro piegano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho piegato
  • tu hai piegato
  • lui/lei ha piegato
  • noi abbiamo piegato
  • voi avete piegato
  • loro hanno piegato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io piegavo
  • tu piegavi
  • lui/lei piegava
  • noi piegavamo
  • voi piegavate
  • loro piegavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io piegai
  • tu piegasti
  • lui/lei piegò
  • noi piegammo
  • voi piegaste
  • loro piegarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io piegherò
  • tu piegherai
  • lui/lei piegherà
  • noi piegheremo
  • voi piegherete
  • loro piegheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io piegherei
  • tu piegheresti
  • lui/lei piegherebbe
  • noi piegheremmo
  • voi pieghereste
  • loro piegherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io pieghi
  • che tu pieghi
  • che lui/lei pieghi
  • che noi pieghiamo
  • che voi pieghiate
  • che loro pieghino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io piegassi
  • che tu piegassi
  • che lui/lei piegasse
  • che noi piegassimo
  • che voi piegaste
  • che loro piegassero

Mệnh lệnh imperativo

  • piega! (tu)
  • pieghi! (lei)
  • pieghiamo! (noi)
  • piegate! (voi)
  • pieghino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của piegare

Câu ví dụ với piegare

  • Riesco ad appoggiare i palmi delle mani sul pavimento senza piegare le ginocchia. Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473006
  • Io riesco ad appoggiare i palmi delle mani sul pavimento senza piegare le ginocchia. Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473007
  • Piegate il foglio in quattro. Gấp giấy làm tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #411725
  • Piega il foglio in quattro. Gấp giấy làm tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3595142
  • Pieghi il foglio in quattro. Gấp giấy làm tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3595143
  • Piega i vestiti. Gấp quần áo đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895724
  • Piegate i vestiti. Gấp quần áo đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895725
  • Pieghi i vestiti. Gấp quần áo đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895726

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fold; to fold up; to bend; to defeat

Câu hỏi thường gặp

piegare nghĩa là gì?

piegare (động từ) nghĩa là gấp, gập, uốn cong.

Chia động từ piegare ở thì hiện tại thế nào?

io piego, tu pieghi, lui/lei piega, noi pieghiamo, voi piegate, loro piegano. Phân từ quá khứ: piegato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.