TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

piede

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈpjɛ.de/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il piede · số nhiều: i piedi

piede nghĩa là bàn chân, bộ.

Nghĩa của piede

Danh từ · giống đực

  1. Bàn chân.
  2. Bộ.

Cụm từ, thành ngữ với piede

Câu ví dụ với piede

  • Non appena ha messo piede nel villaggio, lui è andato subito a trovarla. Vừa mới đặt chân tới ngôi làng, anh ta liền đi gặp cô ấy.Tatoeba #1752180
  • Vado a scuola a piedi. Tôi đi bộ đến trường.Tatoeba #1239641
  • Gli si stanno diventando freddi i piedi. Anh ấy đang sợ đến co rúm người lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2445772
  • Mi stanno congelando le dita dei piedi. Các ngón chân tớ lạnh cóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3793307
  • Io sono andato a scuola a piedi. Tôi đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4193520
  • Io sono andata a scuola a piedi. Tôi đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4193523
  • Io vado raramente al lavoro a piedi. Tôi hiếm khi đi bộ đến nơi làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5160906
  • Ci alzammo tutti in piedi immediatamente. Tất cả chúng tôi cùng đứng dậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #350546

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ foot

Câu hỏi thường gặp

piede nghĩa là gì?

piede (danh từ) nghĩa là bàn chân, bộ.

piede là giống đực hay giống cái?

piede là danh từ giống đực: il piede, số nhiều i piedi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.