piccolo
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈpik.ko.lo/ giọng máy của trình duyệt
piccolo nghĩa là nhỏ, bé.
Nghĩa của piccolo
Tính từ
- Nhỏ, bé.
Dạng từ của piccolo
| Giống cái số ít | piccola |
| Giống đực số nhiều | piccoli |
| Giống cái số nhiều | piccole |
| So sánh hơn | più piccolo |
| So sánh nhất | minimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piccolo
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của piccolo
Câu ví dụ với piccolo
- Le mie scarpe sono troppo piccole, ne ho bisogno di nuove. Giày của tôi bé quá, tôi cần đôi mới.Tatoeba #4456
- Il cortile della scuola era molto piccolo. Sân trường rất nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12434846
- Il villaggio in cui vivo è molto piccolo. Ngôi làng nơi tôi sống rất nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7926323
- Il villaggio in cui abito è molto piccolo. Ngôi làng nơi tôi sống rất nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7926324
- Io ho un piccolo problema. Tôi có một vấn đề nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2200105
- Io ho un cane piccolo. Tôi có một con chó nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13788943
- Ho un piccolo problema. Tôi có một vấn đề nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2200102
- È un cane piccolo. Nó là một con chó nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8452175
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ small; little; young; of the penis: small or not erected
Câu hỏi thường gặp
piccolo nghĩa là gì?
piccolo (tính từ) nghĩa là nhỏ, bé.