TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

picco

danh từ giống đực
/ˈpik.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il picco · số nhiều: i picchi

picco nghĩa là chỏm, chóp.

Nghĩa của picco

Danh từ · giống đực

  1. Chỏm, chóp, đỉnh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với picco

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ peak, summit; spike, peak (of a graph); peak, high; spur; a diagonal beam on which a sail is attached, called gaff in English, or see also nautical peak; peak
  • Tính từ peak

Câu hỏi thường gặp

picco nghĩa là gì?

picco (danh từ) nghĩa là chỏm, chóp.

picco là giống đực hay giống cái?

picco là danh từ giống đực: il picco, số nhiều i picchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.