cima
đi với mạo từ: la cima · số nhiều: le cime
cima nghĩa là đỉnh, đầu, chỏm, chóp.
Nghĩa của cima
Danh từ · giống cái
- Đỉnh, đầu.
- Chỏm, chóp.
- Dây neo.
Câu ví dụ với cima
- La vista dalla cima della montagna era spettacolare. Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống rất ngoạn mục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2908704
- Voleva arrivare in cima alle scale prima di me, ma ho vinto io. Anh ấy muốn leo lên đầu cầu thang trước tôi, nhưng tôi đã thắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916917
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ top; peak, spur; summit; hawser, line, rope, cable
Câu hỏi thường gặp
cima nghĩa là gì?
cima (danh từ) nghĩa là đỉnh, đầu, chỏm, chóp.
cima là giống đực hay giống cái?
cima là danh từ giống cái: la cima, số nhiều le cime.