TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cima

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈt͡ʃi.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cima · số nhiều: le cime

cima nghĩa là đỉnh, đầu, chỏm, chóp.

Nghĩa của cima

Danh từ · giống cái

  1. Đỉnh, đầu.
  2. Chỏm, chóp.
  3. Dây neo.

Câu ví dụ với cima

  • La vista dalla cima della montagna era spettacolare. Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống rất ngoạn mục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2908704
  • Voleva arrivare in cima alle scale prima di me, ma ho vinto io. Anh ấy muốn leo lên đầu cầu thang trước tôi, nhưng tôi đã thắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916917

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ top; peak, spur; summit; hawser, line, rope, cable

Câu hỏi thường gặp

cima nghĩa là gì?

cima (danh từ) nghĩa là đỉnh, đầu, chỏm, chóp.

cima là giống đực hay giống cái?

cima là danh từ giống cái: la cima, số nhiều le cime.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.