TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cigno

danh từ giống đực
/ˈt͡ʃiɲ.ɲo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cigno · số nhiều: i cigni

cigno nghĩa là thiên nga.

Nghĩa của cigno

Danh từ · giống đực

  1. Thiên nga.

Danh từ riêng

Cigno
  1. Thiên nga.

Họ từ của cigno

Cụm từ, thành ngữ với cigno

Câu ví dụ với cigno

  • Tutti i cigni sono bianchi? Có phải thiên nga nào cũng màu trắng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7325275

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ any member of the Cygnus taxonomic genus – swan; an epithet of musicians and poets

Câu hỏi thường gặp

cigno nghĩa là gì?

cigno (danh từ, danh từ riêng) nghĩa là thiên nga.

cigno là giống đực hay giống cái?

cigno là danh từ giống đực: il cigno, số nhiều i cigni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.