TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ciglio

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈt͡ʃiʎ.ʎo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ciglio

ciglio nghĩa là lông mi, mi.

Nghĩa của ciglio

Danh từ · giống đực

  1. Lông mi, mi.

Dạng từ của ciglio

Giống cái số nhiềuciglia

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ciglio

Đồng nghĩa

Họ từ của ciglio

Câu ví dụ với ciglio

  • Mary ha le ciglia lunghe. Mary có hàng mi dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10694359

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ eyelash; eyebrow; border, edge, side, gutter (of a street); eye, look; cilia

Câu hỏi thường gặp

ciglio nghĩa là gì?

ciglio (danh từ) nghĩa là lông mi, mi.

ciglio là giống đực hay giống cái?

ciglio là danh từ giống đực: il ciglio.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.