ciglio
đi với mạo từ: il ciglio
ciglio nghĩa là lông mi, mi.
Nghĩa của ciglio
Danh từ · giống đực
- Lông mi, mi.
Dạng từ của ciglio
| Giống cái số nhiều | ciglia |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ciglio
Đồng nghĩa
Họ từ của ciglio
Câu ví dụ với ciglio
- Mary ha le ciglia lunghe. Mary có hàng mi dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10694359
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eyelash; eyebrow; border, edge, side, gutter (of a street); eye, look; cilia
Câu hỏi thường gặp
ciglio nghĩa là gì?
ciglio (danh từ) nghĩa là lông mi, mi.
ciglio là giống đực hay giống cái?
ciglio là danh từ giống đực: il ciglio.