sopracciglio
/so.pratˈt͡ʃiʎ.ʎo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sopracciglio
sopracciglio nghĩa là lông mày.
Nghĩa của sopracciglio
Danh từ · giống đực
- Lông mày.
Dạng từ của sopracciglio
| Giống cái số nhiều | sopracciglia |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eyebrow
Câu hỏi thường gặp
sopracciglio nghĩa là gì?
sopracciglio (danh từ) nghĩa là lông mày.
sopracciglio là giống đực hay giống cái?
sopracciglio là danh từ giống đực: il sopracciglio.