TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sopracciglio

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/so.pratˈt͡ʃiʎ.ʎo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sopracciglio

sopracciglio nghĩa là lông mày.

Nghĩa của sopracciglio

Danh từ · giống đực

  1. Lông mày.

Dạng từ của sopracciglio

Giống cái số nhiềusopracciglia
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ eyebrow

Câu hỏi thường gặp

sopracciglio nghĩa là gì?

sopracciglio (danh từ) nghĩa là lông mày.

sopracciglio là giống đực hay giống cái?

sopracciglio là danh từ giống đực: il sopracciglio.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.