TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sopra

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈso.pra/ giọng máy của trình duyệt

sopra nghĩa là trên.

Nghĩa của sopra

Giới từ

  1. Trên.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sopra

Trái nghĩa

Câu ví dụ với sopra

  • Vai al piano di sopra. Lên trên tầng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4284458
  • Vada al piano di sopra. Lên trên tầng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4567133
  • Andate al piano di sopra. Lên trên tầng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4567135
  • Il gatto è sopra la sedia o sotto la sedia? Còn mèo ở trên ghế hay dưới ghế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #399834
  • Vai di sopra. Lên trên tầng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4567130
  • Vada di sopra. Lên trên tầng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4567132
  • Andate di sopra. Lên trên tầng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4567134

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Giới từ over; more than; above; on, onto
  • Phó từ up; on top; above
  • Danh từ top
  • Tiền tố over-; supra-

Câu hỏi thường gặp

sopra nghĩa là gì?

sopra (giới từ) nghĩa là trên.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.