TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sopportare

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sop.porˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

sopportare nghĩa là chịu, chịu đựng.

Nghĩa của sopportare

Động từ

  1. Chịu.
  2. Chịu đựng.
  3. Chịu được.

Chia động từ sopportare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: sopportatoDanh động từ: sopportando

Hiện tại presente

  • io sopporto
  • tu sopporti
  • lui/lei sopporta
  • noi sopportiamo
  • voi sopportate
  • loro sopportano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho sopportato
  • tu hai sopportato
  • lui/lei ha sopportato
  • noi abbiamo sopportato
  • voi avete sopportato
  • loro hanno sopportato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io sopportavo
  • tu sopportavi
  • lui/lei sopportava
  • noi sopportavamo
  • voi sopportavate
  • loro sopportavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io sopportai
  • tu sopportasti
  • lui/lei sopportò
  • noi sopportammo
  • voi sopportaste
  • loro sopportarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io sopporterò
  • tu sopporterai
  • lui/lei sopporterà
  • noi sopporteremo
  • voi sopporterete
  • loro sopporteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io sopporterei
  • tu sopporteresti
  • lui/lei sopporterebbe
  • noi sopporteremmo
  • voi sopportereste
  • loro sopporterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io sopporti
  • che tu sopporti
  • che lui/lei sopporti
  • che noi sopportiamo
  • che voi sopportiate
  • che loro sopportino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io sopportassi
  • che tu sopportassi
  • che lui/lei sopportasse
  • che noi sopportassimo
  • che voi sopportaste
  • che loro sopportassero

Mệnh lệnh imperativo

  • sopporta! (tu)
  • sopporti! (lei)
  • sopportiamo! (noi)
  • sopportate! (voi)
  • sopportino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sopportare

Đồng nghĩa

Họ từ của sopportare

Câu ví dụ với sopportare

  • I robot possono sopportare condizioni pericolose. Người máy có thể chịu đựng được những điều kiện nguy hiểm.Tatoeba #350333
  • Sopporto a malapena il suo comportamento. tôi có thể chịu đựng được sự đối xử của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #614344
  • Non sopporto la sua gelosia. Tôi không chịu được sự ghen ghét đố kỵ của cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #382282
  • Non lo sopporto. Tôi không thể chịu được anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4656841

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bear, sustain, carry, take, withstand; to suffer, undergo, bear, endure, put up with, tolerate, stand

Câu hỏi thường gặp

sopportare nghĩa là gì?

sopportare (động từ) nghĩa là chịu, chịu đựng.

Chia động từ sopportare ở thì hiện tại thế nào?

io sopporto, tu sopporti, lui/lei sopporta, noi sopportiamo, voi sopportate, loro sopportano. Phân từ quá khứ: sopportato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.