TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

portare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/porˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

portare nghĩa là mang, nắm, lấy, nắm lấy.

Nghĩa của portare

Động từ

  1. Mang.
  2. Nắm, lấy, nắm lấy.
  3. Mang theo, đem, đem theo.
  4. Mặc, đeo, đi.
  5. Ẵm, bế, vác.

Chia động từ portare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: portatoDanh động từ: portando

Hiện tại presente

  • io porto
  • tu porti
  • lui/lei porta
  • noi portiamo
  • voi portate
  • loro portano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho portato
  • tu hai portato
  • lui/lei ha portato
  • noi abbiamo portato
  • voi avete portato
  • loro hanno portato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io portavo
  • tu portavi
  • lui/lei portava
  • noi portavamo
  • voi portavate
  • loro portavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io portai
  • tu portasti
  • lui/lei portò
  • noi portammo
  • voi portaste
  • loro portarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io porterò
  • tu porterai
  • lui/lei porterà
  • noi porteremo
  • voi porterete
  • loro porteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io porterei
  • tu porteresti
  • lui/lei porterebbe
  • noi porteremmo
  • voi portereste
  • loro porterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io porti
  • che tu porti
  • che lui/lei porti
  • che noi portiamo
  • che voi portiate
  • che loro portino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io portassi
  • che tu portassi
  • che lui/lei portasse
  • che noi portassimo
  • che voi portaste
  • che loro portassero

Mệnh lệnh imperativo

  • porta! (tu)
  • porti! (lei)
  • portiamo! (noi)
  • portate! (voi)
  • portino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với portare

Đồng nghĩa

Họ từ của portare

Cụm từ, thành ngữ với portare

Câu ví dụ với portare

  • Tom ha portato la valigia di Mary per lei. Tom xách va li hộ Mary.Tatoeba #2823950
  • Dovrei portare qualcosa da leggere? Tôi đem cái gì đó cho bạn đọc nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1312038
  • La dobbiamo portare a casa. Chúng tôi sẽ đưa bạn về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5994182
  • Ti dobbiamo portare a casa. Chúng tôi sẽ đưa bạn về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5994183
  • Vi dobbiamo portare a casa. Chúng tôi sẽ đưa bạn về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5994184
  • Tom non ha portato una macchina fotografica. Tom không mang theo máy quay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2610420
  • Tutte le strade portano a Roma. Mọi con đường đều dẫn đến Roma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4574
  • Che cosa ti ha portato qui? Cơn gió nào đã đưa bạn đến đây thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #499862

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bring, fetch, take, carry; to transmit; to relay; to propose; to lead or drive; to wear; to bear; to feel; to harbor (of a feeling)

Câu hỏi thường gặp

portare nghĩa là gì?

portare (động từ) nghĩa là mang, nắm, lấy, nắm lấy.

Chia động từ portare ở thì hiện tại thế nào?

io porto, tu porti, lui/lei porta, noi portiamo, voi portate, loro portano. Phân từ quá khứ: portato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.