portare
portare nghĩa là mang, nắm, lấy, nắm lấy.
Nghĩa của portare
Động từ
- Mang.
- Nắm, lấy, nắm lấy.
- Mang theo, đem, đem theo.
- Mặc, đeo, đi.
- Ẵm, bế, vác.
Chia động từ portare
Hiện tại presente
- io porto
- tu porti
- lui/lei porta
- noi portiamo
- voi portate
- loro portano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho portato
- tu hai portato
- lui/lei ha portato
- noi abbiamo portato
- voi avete portato
- loro hanno portato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io portavo
- tu portavi
- lui/lei portava
- noi portavamo
- voi portavate
- loro portavano
Quá khứ xa passato remoto
- io portai
- tu portasti
- lui/lei portò
- noi portammo
- voi portaste
- loro portarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io porterò
- tu porterai
- lui/lei porterà
- noi porteremo
- voi porterete
- loro porteranno
Điều kiện condizionale presente
- io porterei
- tu porteresti
- lui/lei porterebbe
- noi porteremmo
- voi portereste
- loro porterebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io porti
- che tu porti
- che lui/lei porti
- che noi portiamo
- che voi portiate
- che loro portino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io portassi
- che tu portassi
- che lui/lei portasse
- che noi portassimo
- che voi portaste
- che loro portassero
Mệnh lệnh imperativo
- porta! (tu)
- porti! (lei)
- portiamo! (noi)
- portate! (voi)
- portino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với portare
Đồng nghĩa
Họ từ của portare
Cụm từ, thành ngữ với portare
- portare a termine — Hoàn thành.
- portare nottole ad Atene — Chở củi về rừng, dã tràng xe cát.
Câu ví dụ với portare
- Tom ha portato la valigia di Mary per lei. Tom xách va li hộ Mary.Tatoeba #2823950
- Dovrei portare qualcosa da leggere? Tôi đem cái gì đó cho bạn đọc nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1312038
- La dobbiamo portare a casa. Chúng tôi sẽ đưa bạn về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5994182
- Ti dobbiamo portare a casa. Chúng tôi sẽ đưa bạn về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5994183
- Vi dobbiamo portare a casa. Chúng tôi sẽ đưa bạn về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5994184
- Tom non ha portato una macchina fotografica. Tom không mang theo máy quay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2610420
- Tutte le strade portano a Roma. Mọi con đường đều dẫn đến Roma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4574
- Che cosa ti ha portato qui? Cơn gió nào đã đưa bạn đến đây thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #499862
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to bring, fetch, take, carry; to transmit; to relay; to propose; to lead or drive; to wear; to bear; to feel; to harbor (of a feeling)
Câu hỏi thường gặp
portare nghĩa là gì?
portare (động từ) nghĩa là mang, nắm, lấy, nắm lấy.
Chia động từ portare ở thì hiện tại thế nào?
io porto, tu porti, lui/lei porta, noi portiamo, voi portate, loro portano. Phân từ quá khứ: portato.