TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

menare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/meˈna.re/ giọng máy của trình duyệt

menare nghĩa là đánh, đập, dẫn, dắt.

Nghĩa của menare

Động từ

  1. (khẩu ngữ) đánh, đập. (biên soạn)
  2. Dẫn, dắt. (biên soạn)

Chia động từ menare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: menatoDanh động từ: menando

Hiện tại presente

  • io meno
  • tu meni
  • lui/lei mena
  • noi meniamo
  • voi menate
  • loro menano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho menato
  • tu hai menato
  • lui/lei ha menato
  • noi abbiamo menato
  • voi avete menato
  • loro hanno menato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io menavo
  • tu menavi
  • lui/lei menava
  • noi menavamo
  • voi menavate
  • loro menavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io menai
  • tu menasti
  • lui/lei menò
  • noi menammo
  • voi menaste
  • loro menarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io menerò
  • tu menerai
  • lui/lei menerà
  • noi meneremo
  • voi menerete
  • loro meneranno

Điều kiện condizionale presente

  • io menerei
  • tu meneresti
  • lui/lei menerebbe
  • noi meneremmo
  • voi menereste
  • loro menerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io meni
  • che tu meni
  • che lui/lei meni
  • che noi meniamo
  • che voi meniate
  • che loro menino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io menassi
  • che tu menassi
  • che lui/lei menasse
  • che noi menassimo
  • che voi menaste
  • che loro menassero

Mệnh lệnh imperativo

  • mena! (tu)
  • meni! (lei)
  • meniamo! (noi)
  • menate! (voi)
  • menino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với menare

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với menare

Câu ví dụ với menare

  • Non menare il can per l'aia. Đừng nói quanh co. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3590351
  • Ha più o meno la mia età. Cô ấy tầm tuổi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #378700
  • I candidati devono avere meno di trent'anni. Ứng viên phải dưới ba mươi tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1539989
  • Tutti sono più o meno interessati all'arte. Ai cũng ít nhiều có chút quan tâm đến nghệ thuật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3267953
  • Non so se venga o meno. Tôi không biết liệu anh ấy có đến hay không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1534885
  • Lei non poteva fare a meno di piangere. Nó không kiềm được nước mắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1933162
  • Tom ha tre anni in meno di Mary. Tom nhỏ hơn Mary 3 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2620041
  • Sembra più o meno familiare con il soggetto. Anh ấy có vẻ không hiểu biết nhiều về chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3106462

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hit, beat; to take, lead (someone) (to a place); to drive (a vehicle); to move forcibly; to drag, hurtle; to bring; to produce, beget; to pass, spend (time); to move rapidly, shake, agitate

Câu hỏi thường gặp

menare nghĩa là gì?

menare (động từ) nghĩa là đánh, đập, dẫn, dắt.

Chia động từ menare ở thì hiện tại thế nào?

io meno, tu meni, lui/lei mena, noi meniamo, voi menate, loro menano. Phân từ quá khứ: menato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.