menare
menare nghĩa là đánh, đập, dẫn, dắt.
Nghĩa của menare
Động từ
- (khẩu ngữ) đánh, đập. (biên soạn)
- Dẫn, dắt. (biên soạn)
Chia động từ menare
Hiện tại presente
- io meno
- tu meni
- lui/lei mena
- noi meniamo
- voi menate
- loro menano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho menato
- tu hai menato
- lui/lei ha menato
- noi abbiamo menato
- voi avete menato
- loro hanno menato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io menavo
- tu menavi
- lui/lei menava
- noi menavamo
- voi menavate
- loro menavano
Quá khứ xa passato remoto
- io menai
- tu menasti
- lui/lei menò
- noi menammo
- voi menaste
- loro menarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io menerò
- tu menerai
- lui/lei menerà
- noi meneremo
- voi menerete
- loro meneranno
Điều kiện condizionale presente
- io menerei
- tu meneresti
- lui/lei menerebbe
- noi meneremmo
- voi menereste
- loro menerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io meni
- che tu meni
- che lui/lei meni
- che noi meniamo
- che voi meniate
- che loro menino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io menassi
- che tu menassi
- che lui/lei menasse
- che noi menassimo
- che voi menaste
- che loro menassero
Mệnh lệnh imperativo
- mena! (tu)
- meni! (lei)
- meniamo! (noi)
- menate! (voi)
- menino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với menare
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với menare
- menare il can per l'aia — Vòng vo tam quốc.
Câu ví dụ với menare
- Non menare il can per l'aia. Đừng nói quanh co. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3590351
- Ha più o meno la mia età. Cô ấy tầm tuổi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #378700
- I candidati devono avere meno di trent'anni. Ứng viên phải dưới ba mươi tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1539989
- Tutti sono più o meno interessati all'arte. Ai cũng ít nhiều có chút quan tâm đến nghệ thuật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3267953
- Non so se venga o meno. Tôi không biết liệu anh ấy có đến hay không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1534885
- Lei non poteva fare a meno di piangere. Nó không kiềm được nước mắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1933162
- Tom ha tre anni in meno di Mary. Tom nhỏ hơn Mary 3 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2620041
- Sembra più o meno familiare con il soggetto. Anh ấy có vẻ không hiểu biết nhiều về chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3106462
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to hit, beat; to take, lead (someone) (to a place); to drive (a vehicle); to move forcibly; to drag, hurtle; to bring; to produce, beget; to pass, spend (time); to move rapidly, shake, agitate
Câu hỏi thường gặp
menare nghĩa là gì?
menare (động từ) nghĩa là đánh, đập, dẫn, dắt.
Chia động từ menare ở thì hiện tại thế nào?
io meno, tu meni, lui/lei mena, noi meniamo, voi menate, loro menano. Phân từ quá khứ: menato.