TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

trascorrere

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/trasˈkor.re.re/ giọng máy của trình duyệt

trascorrere nghĩa là trôi qua.

Nghĩa của trascorrere

Động từ

  1. Trôi qua.

Chia động từ trascorrere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: trascorsoDanh động từ: trascorrendo

Hiện tại presente

  • io trascorro
  • tu trascorri
  • lui/lei trascorre
  • noi trascorriamo
  • voi trascorrete
  • loro trascorrono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho trascorso
  • tu hai trascorso
  • lui/lei ha trascorso
  • noi abbiamo trascorso
  • voi avete trascorso
  • loro hanno trascorso

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io trascorrevo
  • tu trascorrevi
  • lui/lei trascorreva
  • noi trascorrevamo
  • voi trascorrevate
  • loro trascorrevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io trascorsi
  • tu trascorresti
  • lui/lei trascorse
  • noi trascorremmo
  • voi trascorreste
  • loro trascorsero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io trascorrerò
  • tu trascorrerai
  • lui/lei trascorrerà
  • noi trascorreremo
  • voi trascorrerete
  • loro trascorreranno

Điều kiện condizionale presente

  • io trascorrerei
  • tu trascorreresti
  • lui/lei trascorrerebbe
  • noi trascorreremmo
  • voi trascorrereste
  • loro trascorrerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io trascorra
  • che tu trascorra
  • che lui/lei trascorra
  • che noi trascorriamo
  • che voi trascorriate
  • che loro trascorrano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io trascorressi
  • che tu trascorressi
  • che lui/lei trascorresse
  • che noi trascorressimo
  • che voi trascorreste
  • che loro trascorressero

Mệnh lệnh imperativo

  • trascorri! (tu)
  • trascorra! (lei)
  • trascorriamo! (noi)
  • trascorrete! (voi)
  • trascorrano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trascorrere

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với trascorrere

  • Ha trascorso la serata leggendo un libro. anh ấy dành cả buổi tối đọc sách (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2687462
  • Lui trascorse la serata leggendo un libro. anh ấy dành cả buổi tối đọc sách (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2687466
  • Abbiamo trascorso una giornata divertente in spiaggia. Chúng tôi đã có một ngày thật vui ở bãi biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7218693
  • Pensavo che avresti trascorso la notte a Boston. Tôi đã nghĩ là bạn sẽ nghỉ đêm ở Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2189134
  • Lui ha trascorso la serata leggendo un libro. anh ấy dành cả buổi tối đọc sách (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2687463
  • Trascorse la serata leggendo un libro. anh ấy dành cả buổi tối đọc sách (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2687464
  • Noi abbiamo trascorso una vacanza meravigliosa. Chúng tôi đã có một kỳ nghỉ tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5352811
  • Noi abbiamo trascorso una giornata divertente in spiaggia. Chúng tôi đã có một ngày thật vui ở bãi biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7218694

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to spend, to pass (time); to pass through; to review, to examine, to consider; to pass, to go by, to elapse (of time); to pass, to go past, to go further; to transgress, to exceed the limits of propriety, to go too far

Câu hỏi thường gặp

trascorrere nghĩa là gì?

trascorrere (động từ) nghĩa là trôi qua.

Chia động từ trascorrere ở thì hiện tại thế nào?

io trascorro, tu trascorri, lui/lei trascorre, noi trascorriamo, voi trascorrete, loro trascorrono. Phân từ quá khứ: trascorso.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.