TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scorrere

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈskor.re.re/ giọng máy của trình duyệt

scorrere nghĩa là chảy.

Nghĩa của scorrere

Động từ

  1. Chảy.

Chia động từ scorrere

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: scorsoDanh động từ: scorrendo

Hiện tại presente

  • io scorro
  • tu scorri
  • lui/lei scorre
  • noi scorriamo
  • voi scorrete
  • loro scorrono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono scorso/a
  • tu sei scorso/a
  • lui/lei è scorso/a
  • noi siamo scorsi/e
  • voi siete scorsi/e
  • loro sono scorsi/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io scorrevo
  • tu scorrevi
  • lui/lei scorreva
  • noi scorrevamo
  • voi scorrevate
  • loro scorrevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io scorsi
  • tu scorresti
  • lui/lei scorse
  • noi scorremmo
  • voi scorreste
  • loro scorsero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io scorrerò
  • tu scorrerai
  • lui/lei scorrerà
  • noi scorreremo
  • voi scorrerete
  • loro scorreranno

Điều kiện condizionale presente

  • io scorrerei
  • tu scorreresti
  • lui/lei scorrerebbe
  • noi scorreremmo
  • voi scorrereste
  • loro scorrerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io scorra
  • che tu scorra
  • che lui/lei scorra
  • che noi scorriamo
  • che voi scorriate
  • che loro scorrano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io scorressi
  • che tu scorressi
  • che lui/lei scorresse
  • che noi scorressimo
  • che voi scorreste
  • che loro scorressero

Mệnh lệnh imperativo

  • scorri! (tu)
  • scorra! (lei)
  • scorriamo! (noi)
  • scorrete! (voi)
  • scorrano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scorrere

Đồng nghĩa

Họ từ của scorrere

Câu ví dụ với scorrere

  • Quell'ospedale è operativo dal mese scorso. Bệnh viện đó bắt đầu hoạt động từ tháng trước.Tatoeba #1748497
  • Il fiume scorre tra i due paesi. Cong sông chảy giữa hai nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #897077
  • L'anno scorso ho visto almeno cinquanta film. Năm ngoái, mình xem ít nhất 50 phim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5289441
  • Loro sono andati a Kyoto l'anno scorso. Họ đã đi Kyoto năm ngoái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5572299
  • Loro sono andate a Kyoto l'anno scorso. Họ đã đi Kyoto năm ngoái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5572301
  • Ho cambiato indirizzo lo scorso mese. Tôi đã thay đổi địa chỉ của tôi vào tháng trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #350982
  • Siamo andati a Londra l'anno scorso. Năm ngoái chúng tôi đã đi Luân Đôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #418435
  • Siamo andate a Londra l'anno scorso. Năm ngoái chúng tôi đã đi Luân Đôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1485950

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to run, to flow, to stream, to glide, to slide; to pass, to fly, to roll by (of time); to run through, to skim, to glance through, to flick through

Câu hỏi thường gặp

scorrere nghĩa là gì?

scorrere (động từ) nghĩa là chảy.

Chia động từ scorrere ở thì hiện tại thế nào?

io scorro, tu scorri, lui/lei scorre, noi scorriamo, voi scorrete, loro scorrono. Phân từ quá khứ: scorso.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.