Scorpione
/skorˈpjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
Scorpione nghĩa là bọ cạp, thiên yết, thiên hạt, hổ cáp.
Nghĩa của Scorpione
Danh từ riêng
- Bọ cạp, thiên yết, thiên hạt, thiên hiết, thần nông.
- Hổ cáp.
Danh từ · giống đực
scorpione- Bọ cạp, bò cạp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Scorpius (constellation); Scorpio (star sign)
- Danh từ scorpion
Câu hỏi thường gặp
Scorpione nghĩa là gì?
Scorpione (danh từ riêng, danh từ) nghĩa là bọ cạp, thiên yết, thiên hạt, hổ cáp.