TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Scorpione

/skorˈpjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

Scorpione nghĩa là bọ cạp, thiên yết, thiên hạt, hổ cáp.

Nghĩa của Scorpione

Danh từ riêng

  1. Bọ cạp, thiên yết, thiên hạt, thiên hiết, thần nông.
  2. Hổ cáp.

Danh từ · giống đực

scorpione
  1. Bọ cạp, bò cạp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Scorpius (constellation); Scorpio (star sign)
  • Danh từ scorpion

Câu hỏi thường gặp

Scorpione nghĩa là gì?

Scorpione (danh từ riêng, danh từ) nghĩa là bọ cạp, thiên yết, thiên hạt, hổ cáp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.