TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scoreggiare

/sko.redˈd͡ʒa.re/ giọng máy của trình duyệt

scoreggiare nghĩa là địt, chùi gháu.

Nghĩa của scoreggiare

Động từ

  1. Từ cổ Địt, chùi gháu, đánh rắm, đánh địt.

Chia động từ scoreggiare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: scoreggiatoDanh động từ: scoreggiando

Hiện tại presente

  • io scoreggio
  • tu scoreggi
  • lui/lei scoreggia
  • noi scoreggiamo
  • voi scoreggiate
  • loro scoreggiano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho scoreggiato
  • tu hai scoreggiato
  • lui/lei ha scoreggiato
  • noi abbiamo scoreggiato
  • voi avete scoreggiato
  • loro hanno scoreggiato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io scoreggiavo
  • tu scoreggiavi
  • lui/lei scoreggiava
  • noi scoreggiavamo
  • voi scoreggiavate
  • loro scoreggiavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io scoreggiai
  • tu scoreggiasti
  • lui/lei scoreggiò
  • noi scoreggiammo
  • voi scoreggiaste
  • loro scoreggiarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io scoreggerò
  • tu scoreggerai
  • lui/lei scoreggerà
  • noi scoreggeremo
  • voi scoreggerete
  • loro scoreggeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io scoreggerei
  • tu scoreggeresti
  • lui/lei scoreggerebbe
  • noi scoreggeremmo
  • voi scoreggereste
  • loro scoreggerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io scoreggi
  • che tu scoreggi
  • che lui/lei scoreggi
  • che noi scoreggiamo
  • che voi scoreggiate
  • che loro scoreggino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io scoreggiassi
  • che tu scoreggiassi
  • che lui/lei scoreggiasse
  • che noi scoreggiassimo
  • che voi scoreggiaste
  • che loro scoreggiassero

Mệnh lệnh imperativo

  • scoreggia! (tu)
  • scoreggi! (lei)
  • scoreggiamo! (noi)
  • scoreggiate! (voi)
  • scoreggino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với scoreggiare

  • Chi ha scoreggiato? Ai đã đánh rắm vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3035169

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fart; to flog with a leather strap

Câu hỏi thường gặp

scoreggiare nghĩa là gì?

scoreggiare (động từ) nghĩa là địt, chùi gháu.

Chia động từ scoreggiare ở thì hiện tại thế nào?

io scoreggio, tu scoreggi, lui/lei scoreggia, noi scoreggiamo, voi scoreggiate, loro scoreggiano. Phân từ quá khứ: scoreggiato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.