scordare
scordare nghĩa là quên.
Nghĩa của scordare
Động từ
- Quên.
Chia động từ scordare
Hiện tại presente
- io scordo
- tu scordi
- lui/lei scorda
- noi scordiamo
- voi scordate
- loro scordano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho scordato
- tu hai scordato
- lui/lei ha scordato
- noi abbiamo scordato
- voi avete scordato
- loro hanno scordato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io scordavo
- tu scordavi
- lui/lei scordava
- noi scordavamo
- voi scordavate
- loro scordavano
Quá khứ xa passato remoto
- io scordai
- tu scordasti
- lui/lei scordò
- noi scordammo
- voi scordaste
- loro scordarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io scorderò
- tu scorderai
- lui/lei scorderà
- noi scorderemo
- voi scorderete
- loro scorderanno
Điều kiện condizionale presente
- io scorderei
- tu scorderesti
- lui/lei scorderebbe
- noi scorderemmo
- voi scordereste
- loro scorderebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io scordi
- che tu scordi
- che lui/lei scordi
- che noi scordiamo
- che voi scordiate
- che loro scordino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io scordassi
- che tu scordassi
- che lui/lei scordasse
- che noi scordassimo
- che voi scordaste
- che loro scordassero
Mệnh lệnh imperativo
- scorda! (tu)
- scordi! (lei)
- scordiamo! (noi)
- scordate! (voi)
- scordino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scordare
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với scordare
- Non ti scordare di noi! Đừng quên chúng tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2584520
- Non ti scordare il biglietto. Xin đừng quên vé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10502436
- Non scordare il biglietto. Xin đừng quên vé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10502439
- Ho scordato il tuo numero di telefono. Tôi đã quên mất số điện thoại của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3073533
- Ho scordato il suo numero di telefono. Tôi đã quên mất số điện thoại của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3073536
- Ho scordato il vostro numero di telefono. Tôi đã quên mất số điện thoại của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3073538
- Ho scordato il mio astuccio a casa. Tôi quên hộp bút chì ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4702668
- Volevo chiamarla, però mi sono scordato. Tôi định gọi cho cô ấy mà lại quên mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1142782
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to put out of tune; to forget
Câu hỏi thường gặp
scordare nghĩa là gì?
scordare (động từ) nghĩa là quên.
Chia động từ scordare ở thì hiện tại thế nào?
io scordo, tu scordi, lui/lei scorda, noi scordiamo, voi scordate, loro scordano. Phân từ quá khứ: scordato.